Chuyển đến nội dung
一盘散沙一盤散沙

yīpánsǎnshā

HSK6

1Thành ngữ

  1. như một mớ cát rời
  2. rời rạc
  3. thiếu đoàn kết

Ví dụ

  1. 如果大家不团结,团队就会变成一盘散沙。

    Rúguǒ dàjiā bù tuánjié, tuánduì jiù huì biànchéng yīpánsǎnshā.

    Nếu mọi người không đoàn kết, cả đội sẽ trở thành một mớ cát rời.

  2. 过去由于缺乏领导,这里的人心像一盘散沙。

    Guòqù yóuyú quēfá lǐngdǎo, zhèlǐ de rénxīn xiàng yīpánsǎnshā.

    Trước đây do thiếu sự lãnh đạo, lòng người ở đây rời rạc như cát.

  3. 我们不能各顾各的,一盘散沙是做不成大事的。

    Wǒmen bùnéng gègùgède, yīpánsǎnshā shì zuò bù chéng dàshì de.

    Chúng ta không thể ai lo việc nấy, rời rạc như mớ cát rời thì không làm nên chuyện lớn được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 像一盘散沙 xiàng yīpánsǎnshānhư một mớ cát rời
  • 变成一盘散沙 biànchéng yīpánsǎnshātrở thành mớ cát rời
  • 摆脱一盘散沙 bǎituō yīpánsǎnshāthoát khỏi tình trạng rời rạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻人多却不团结、缺乏组织力量的状态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像/变成 + 一盘散沙

Ví von tình trạng thiếu tổ chức, thiếu đoàn kết, ai lo phận nấy. VD: 缺乏纪律会让集体变成一盘散沙。– Thiếu kỷ luật sẽ khiến tập thể trở nên rời rạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
盘
散
沙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1