1Động từ
- làm hại
- tổn thương
- gây thiệt hại
- làm tổn thương, gây hại
- làm tổn hại, làm đau
Ví dụ
Chōuyān huì shānghài shēntǐ jiànkāng.
Hút thuốc sẽ gây hại cho sức khỏe.
Tā de huà shēnshēn shānghàile wǒ.
Lời nói của anh ấy đã làm tôi tổn thương sâu sắc.
Wǒmen qiānwàn bú yào shānghài yěshēng dòngwù.
Chúng ta tuyệt đối không được làm tổn hại đến động vật hoang dã.
Suíkǒu shuō chū de shāngrén huà, wǎngwǎng huì duì qīnrén zàochéng hěn dà shānghài.
Những lời buột miệng làm đau lòng người khác thường sẽ gây tổn thương rất lớn cho người thân.
Wúxīn zhī yán yǒushí yě kěnéng huì shēnshēn shānghài péngyou de zìzūn.
Lời nói vô tâm đôi khi cũng có thể làm tổn thương sâu sắc lòng tự trọng bạn bè.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使身体、感情、利益等受到损害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伤害 + (谁的)感情/自尊
Làm tổn thương tình cảm hoặc lòng tự trọng của ai. VD: 不要伤害无辜的人。– Đừng làm tổn thương người vô tội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
