1Động từ
- làm giả
- ngụy tạo
Ví dụ
Wěizào gōngzhāng shì wéifǎ fànzuì xíngwéi.
Làm giả con dấu công là hành vi phạm pháp.
Tā yīn wěizào jiǎchāo ér bèi jǐngfāng dàibǔ.
Hắn ta bị cảnh sát bắt vì tội làm tiền giả.
Jǐngfāng fāxiàn zhè fēng xìn shàng de qiānmíng shì wěizào de.
Cảnh sát phát hiện chữ ký trên bức thư này là đồ giả mạo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仿照真实的物品制造假冒的东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伪造 + danh từ (chứng cứ/chữ ký/giấy tờ)
Động từ mang tân ngữ chỉ đồ vật, chứng từ bị làm nhái, ngụy tạo một cách trái phép.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “伪造” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
