1Danh từ
- hàng giả
- đồ giả mạo
Ví dụ
Zhè jiàn yìshùpǐn bèi zhèngshí shì wěizàopǐn.
Tác phẩm nghệ thuật này đã bị xác nhận là đồ giả mạo.
Jǐngfāng chahuò le yí dà pī míngpái wěizàopǐn.
Cảnh sát đã tịch thu một lô lớn hàng nhái hàng hiệu.
Tā bùzhīqíng mǎidào le wěizàopǐn.
Anh ấy vô tình mua phải đồ giả mà không biết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仿冒真实物品而非法制造出来的假冒产品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……当成伪造品 / 证实……是伪造品
coi cái gì là đồ giả / xác nhận cái gì là đồ giả. VD: 专家证实这幅画是伪造品。– Chuyên gia xác nhận bức tranh này là đồ giả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
