1Phó từ
- dường như
- hình như
- có vẻ như
Ví dụ
Tā jīntiān sìhū bú tài gāoxìng.
Hôm nay dường như anh ấy không được vui lắm.
Wǒ kànguò zhè bù diànyǐng, dàn sìhū yǐjīng wàngjì jùqíng le.
Tôi đã xem bộ phim này rồi, nhưng dường như đã quên mất cốt truyện.
Tiānqì yīnchénchén de, sìhū yào xiàyǔ le.
Trời u ám, dường như sắp mưa rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仿佛;好像。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 似乎 + 谓语 / tính từ
Phó từ biểu thị sự suy đoán dè dặt, không hoàn toàn khẳng định. VD: 他似乎知道这件事。– Hình như anh ấy biết việc này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
