1Thành ngữ
- dường như đã từng quen biết
- nhìn quen quen
- quen mặt
Ví dụ
Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ yǒu yì zhǒng sìcéng-xiāngshí de gǎnjué.Nhìn thấy bức ảnh này, tôi có cảm giác dường như đã từng quen biết.
Zhè ge mòshēng chéngshì de miànmào jìng ràng wǒ gǎndào sìcéng-xiāngshí.Diện mạo của thành phố xa lạ này lại khiến tôi thấy dường như đã từng thấy ở đâu rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
好像曾经见过。形容对事物或人有似是而非的印象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……有似曾相识的感觉
Có cảm giác quen thuộc với ai/vật gì (như từng gặp). VD: 我对他有似曾相识的感觉。– Tôi cảm thấy như đã từng gặp anh ấy.
主 ngữ + 似曾相识
Làm vị ngữ biểu thị đối tượng nhìn rất quen thuộc. VD: 这里的风景似曾相识。– Cảnh sắc nơi đây dường như đã thấy qua rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
