1Phó từ
- từng
- đã từng
Ví dụ
Wǒ céng qùguo nà zuò hǎibīn chéngshì.
Tôi từng đến thành phố ven biển đó.
Tā céng duō cì xiàng lǐngdǎo tíchū jiànyì.
Anh ấy từng nhiều lần đưa ra kiến nghị với lãnh đạo.
Wǒmen céng shì wú huà bù shuō de hǎo péngyou.
Chúng tôi từng là những người bạn tốt không chuyện gì không nói.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示从前经历过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
曾 + động từ + (过)
Biểu thị hành vi, trạng thái từng xảy ra trong quá khứ, thường dùng trong văn viết. VD: 我曾见过他。– Tôi từng gặp anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “曾” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
