Chuyển đến nội dung
曾

céng

Hán Việt: TẰNG

HSK5

1Phó từ

  1. từng
  2. đã từng

Ví dụ

  1. 我曾去过那座海滨城市。

    Wǒ céng qùguo nà zuò hǎibīn chéngshì.

    Tôi từng đến thành phố ven biển đó.

  2. 他曾多次向领导提出建议。

    Tā céng duō cì xiàng lǐngdǎo tíchū jiànyì.

    Anh ấy từng nhiều lần đưa ra kiến nghị với lãnh đạo.

  3. 我们曾是无话不说的好朋友。

    Wǒmen céng shì wú huà bù shuō de hǎo péngyou.

    Chúng tôi từng là những người bạn tốt không chuyện gì không nói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 曾几何时 céng jǐ hé shítừng có lúc, chẳng bao lâu
  • 未曾 wèi céngchưa từng
  • 何曾 hé céngđâu từng, nào từng
  • 曾有 céng yǒutừng có

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示从前经历过。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

曾 + động từ + (过)

Biểu thị hành vi, trạng thái từng xảy ra trong quá khứ, thường dùng trong văn viết. VD: 我曾见过他。– Tôi từng gặp anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

曾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “曾” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1