Chuyển đến nội dung
体检體檢

tǐjiǎn

Hán Việt: THỂ KIỂM

Động từDanh từ

HSK4Lượng từ: 次

1Động từ

  1. khám sức khỏe
  2. kiểm tra sức khỏe

Ví dụ

  1. 公司每年组织员工体检一次。

    Gōngsī měinián zǔzhī yuángōng tǐjiǎn yí cì.Công ty tổ chức khám sức khỏe cho nhân viên mỗi năm một lần.

  2. 今天上午我去医院体检了。

    Jīntiān shàngwǔ wǒ qù yīyuàn tǐjiǎn le.Sáng nay tôi đã đến bệnh viện khám sức khỏe.

2Danh từ

  1. việc khám sức khỏe

Ví dụ

  1. 我明早要去医院做体检。

    Wǒ míngzǎo yào qù yīyuàn zuò tǐjiǎn.Sáng mai tôi phải đi bệnh viện để kiểm tra sức khỏe.

  2. 这次体检的结果一切正常。

    Zhè cì tǐjiǎn de jiéguǒ yíqiè zhèngcháng.Kết quả khám sức khỏe đợt này mọi thứ đều bình thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做体检 zuò tǐjiǎnđi khám sức khỏe
  • 年度体检 niándù tǐjiǎnkhám sức khỏe định kỳ hàng năm
  • 全面体检 quánmiàn tǐjiǎnkhám sức khỏe toàn diện
  • 体检报告 tǐjiǎn bàogàokết quả khám sức khỏe
  • 定期体检 dìngqī tǐjiǎnkhám sức khỏe định kỳ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

体格检查的简称,检查人体的健康状况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + 地点 + 体检 / 做体检

Đến địa điểm nào đó để khám sức khỏe.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
检

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1