1Danh từ
- mỗi năm
- hàng năm
Ví dụ
Wǒ měinián dōu qù yí cì Běijīng.
Mỗi năm tôi đều đi Bắc Kinh một lần.
Zhè jiā gōngsī měinián de shōurù dōu zài zēngzhǎng.
Doanh thu hàng năm của công ty này đều tăng trưởng.
Měinián qiūtiān zhèlǐ de shùyè dōu huì biàn hóng.
Mỗi năm vào mùa thu lá cây ở đây đều chuyển sang màu đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指每一个年度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
每年 + 都 + vị ngữ
Biểu thị một hành động lặp đi lặp lại hoặc một quy luật hàng năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
