Chuyển đến nội dung
作呕作嘔

zuòǒu

Hán Việt: TÁC ẨU

Động từ

1Động từ

  1. buồn nôn
  2. lợm giọng
  3. ghê tởm

Ví dụ

  1. 闻到这股难闻的气味,他直想作呕。

    Wéndào zhè gǔ nánwén de qìwèi, tā zhí xiǎng zuò'ǒu.Ngửi thấy mùi khó chịu này, anh ấy chỉ muốn buồn nôn.

  2. 看到这幅恶心的画面,令人作呕。

    Kàndào zhè fú ěxin de huàmiàn, lìng rén zuò'ǒu.Nhìn bức tranh kinh tởm này, thật khiến người ta buồn nôn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 令人作呕 lìng rén zuò'ǒukhiến người ta phát tởm / buồn nôn
  • 感到作呕 gǎndào zuò'ǒucảm thấy buồn nôn
  • 直欲作呕 zhí yù zuò'ǒuchỉ muốn nôn mửa
  • 恶心作呕 ěxin zuò'ǒubuồn nôn lợm giọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

恶心想吐;比喻极端厌恶。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

令人 / 叫人 + 作呕

Khiến người khác cảm thấy buồn nôn hoặc chán ghét cùng cực. VD: 这种卑劣的行为令人作呕。– Hành vi bỉ ổi này khiến người ta phát tởm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

作
呕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1