Chuyển đến nội dung
例外

lìwài

Hán Việt: LỆ NGOẠI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. trường hợp ngoại lệ
  2. ngoại lệ
  3. ngoài quy định chung

Ví dụ

  1. 任何人都不能有例外。

    Rènhé rén dōu bù néng yǒu lìwài.Không ai có thể là ngoại lệ.

  2. 大家都得遵守规则,你也不例外。

    Dàjiā dōu děi zūnshǒu guīzé, nǐ yě bù lìwài.Mọi người đều phải tuân thủ quy tắc, bạn cũng không ngoại lệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毫无例外 háo wú lìwàikhông có ngoại lệ nào
  • 破例 pòlìphá lệ, ngoại lệ
  • 绝无例外 jué wú lìwàituyệt đối không có ngoại lệ
  • 成为例外 chéngwéi lìwàitrở thành ngoại lệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在一般的规律、规定之外;不适于一般规则的特殊情况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……,也不/无例外

Diễn tả đối tượng nào đó cũng nằm trong quy luật, không có ngoại lệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

例
外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1