Chuyển đến nội dung
保重

bǎozhòng

Hán Việt: BẢO TRỌNG

HSK7–9

1Động từ

  1. bảo trọng
  2. giữ gìn sức khỏe
  3. bảo trọng, giữ gìn sức khỏe

Ví dụ

  1. 路上多加小心,请多保重!

    Lùshang duō jiā xiǎoxīn, qǐng duō bǎozhòng!

    Trên đường đi cẩn thận nhé, xin hãy bảo trọng!

  2. 天冷了,多穿点衣服,保重身体。

    Tiān lěng le, duō chuān diǎn yīfu, bǎozhòng shēntǐ.

    Trời lạnh rồi, mặc thêm áo nhé, hãy giữ gìn sức khỏe.

  3. 分别时,我们互道珍重,嘱咐彼此好好保重。

    Fēnbié shí, wǒmen hù dào zhēnzhòng, zhǔfù bǐcǐ hǎohǎo bǎozhòng.

    Lúc chia tay, chúng tôi chào tạm biệt nhau, dặn dò đối phương giữ gìn sức khỏe.

  4. 天气转凉了,您在信中一定要提醒父母多保重身体。

    Tiānqì zhuǎn liáng le, nín zài xìn zhōng yídìng yào tíxǐng fùmǔ duō bǎozhòng shēntǐ.

    Trời trở lạnh rồi, trong thư bạn nhất định phải nhắc nhở bố mẹ giữ gìn sức khỏe thật tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保重身体 bǎozhòng shēntǐgiữ gìn sức khỏe
  • 多加保重 duō jiā bǎozhònghết sức bảo trọng
  • 互道保重 hù dào bǎozhòngchúc nhau bảo trọng
  • 请多保重 qǐng duō bǎozhòngxin hãy bảo trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指希望对方注意身体健康,多用于分别时的祝愿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

多加 / 请 + 保重

Thường dùng trong lời chúc khi chia ly, từ biệt hoặc trong thư từ để dặn dò đối phương chú ý giữ gìn sức khỏe. VD: 旅途遥远,望你多加保重。– Đường sá xa xôi, mong bạn hãy hết sức bảo trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
重

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1