1Động từ
- bảo trọng
- giữ gìn sức khỏe
- bảo trọng, giữ gìn sức khỏe
Ví dụ
Lùshang duō jiā xiǎoxīn, qǐng duō bǎozhòng!
Trên đường đi cẩn thận nhé, xin hãy bảo trọng!
Tiān lěng le, duō chuān diǎn yīfu, bǎozhòng shēntǐ.
Trời lạnh rồi, mặc thêm áo nhé, hãy giữ gìn sức khỏe.
Fēnbié shí, wǒmen hù dào zhēnzhòng, zhǔfù bǐcǐ hǎohǎo bǎozhòng.
Lúc chia tay, chúng tôi chào tạm biệt nhau, dặn dò đối phương giữ gìn sức khỏe.
Tiānqì zhuǎn liáng le, nín zài xìn zhōng yídìng yào tíxǐng fùmǔ duō bǎozhòng shēntǐ.
Trời trở lạnh rồi, trong thư bạn nhất định phải nhắc nhở bố mẹ giữ gìn sức khỏe thật tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指希望对方注意身体健康,多用于分别时的祝愿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多加 / 请 + 保重
Thường dùng trong lời chúc khi chia ly, từ biệt hoặc trong thư từ để dặn dò đối phương chú ý giữ gìn sức khỏe. VD: 旅途遥远,望你多加保重。– Đường sá xa xôi, mong bạn hãy hết sức bảo trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
