1Danh từ
- cơ thể
- thân thể
- sức khỏe
- sức khỏe, thân thể
- sức khỏe, cơ thể
- thân thể, sức khỏe
Ví dụ
Jīngcháng duànliàn duì shēntǐ hǎo.
Thường xuyên tập thể dục rất tốt cho cơ thể.
Nǐ zuìjìn shēntǐ zěnmeyàng?
Dạo này sức khỏe của bạn thế nào?
Bàba shēntǐ hěn hǎo.
Bố sức khỏe rất tốt.
Wǒ zuìjìn shēntǐ bú tài hǎo.
Dạo này sức khỏe của tôi không được tốt lắm.
Hē le zhōngyào yǐhòu, wǒ de shēntǐ hǎo duō le.
Sau khi uống thuốc Đông y, sức khỏe của tôi đỡ hơn nhiều rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物的生理组织躯干;指人体的健康状况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 身体 + 好/不好
tốt/không tốt cho sức khỏe. VD: 吸烟对身体不好。– Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
祝你 + 身体健康
lời chúc tụng quen thuộc: chúc bạn sức khỏe dồi dào. VD: 祝您身体健康,工作顺利!– Chúc bác dồi dào sức khỏe, công việc thuận lợi!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
