Chuyển đến nội dung
身体身體

shēntǐ

Hán Việt: THÂN THỂ

HSK2Lượng từ: 个、具

1Danh từ

  1. cơ thể
  2. thân thể
  3. sức khỏe
  4. sức khỏe, thân thể
  5. sức khỏe, cơ thể
  6. thân thể, sức khỏe

Ví dụ

  1. 经常锻炼对身体好。

    Jīngcháng duànliàn duì shēntǐ hǎo.

    Thường xuyên tập thể dục rất tốt cho cơ thể.

  2. 你最近身体怎么样?

    Nǐ zuìjìn shēntǐ zěnmeyàng?

    Dạo này sức khỏe của bạn thế nào?

  3. 爸爸身体很好。

    Bàba shēntǐ hěn hǎo.

    Bố sức khỏe rất tốt.

  4. 我最近身体不太好。

    Wǒ zuìjìn shēntǐ bú tài hǎo.

    Dạo này sức khỏe của tôi không được tốt lắm.

  5. 喝了中药以后,我的身体好多了。

    Hē le zhōngyào yǐhòu, wǒ de shēntǐ hǎo duō le.

    Sau khi uống thuốc Đông y, sức khỏe của tôi đỡ hơn nhiều rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身体健康 shēntǐ jiànkāngsức khỏe dồi dào
  • 检查身体 jiǎnchá shēntǐkiểm tra sức khỏe
  • 身体不好 shēntǐ bù hǎosức khỏe không tốt
  • 注意身体 zhùyì shēntǐchú ý giữ gìn sức khỏe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人或动物的生理组织躯干;指人体的健康状况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 身体 + 好/不好

tốt/không tốt cho sức khỏe. VD: 吸烟对身体不好。– Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.

祝你 + 身体健康

lời chúc tụng quen thuộc: chúc bạn sức khỏe dồi dào. VD: 祝您身体健康,工作顺利!– Chúc bác dồi dào sức khỏe, công việc thuận lợi!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

身
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1