Chuyển đến nội dung
信仰

xìnyǎng

Hán Việt: TÍN NGƯỠNG

HSK7–9Lượng từ: 种

1Động từ

  1. tin tưởng
  2. sùng kính
  3. theo (tôn giáo, chủ nghĩa)

Ví dụ

  1. 他信仰伊斯兰教。

    Tā xìnyǎng Yīsīlánjiào.

    Anh ấy theo đạo Hồi.

  2. 不同国家的人可能信仰不同的宗教。

    Bùtóng guójiā de rén kěnéng xìnyǎng bùtóng de zōngjiào.

    Người ở các quốc gia khác nhau có thể theo các tôn giáo khác nhau.

  3. 许多革命先烈始终信仰共产主义。

    Xǔduō gémìng xiānliè shǐzhōng xìnyǎng gòngchǎnzhǔyì.

    Nhiều liệt sĩ cách mạng luôn giữ vững niềm tin vào chủ nghĩa cộng sản.

2Danh từ

  1. tín ngưỡng
  2. niềm tin

Ví dụ

  1. 我们要坚定自己的理想和信仰。

    Wǒmen yào jiāndìng zìjǐ de lǐxiǎng hé xìnyǎng.

    Chúng ta phải kiên định lý tưởng và niềm tin của mình.

  2. 每个人都有宗教信仰自由的权利。

    Měi ge rén dōu yǒu zōngjiào xìnyǎng zìyóu de quánlì.

    Mỗi người đều có quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo.

  3. 坚定的信仰能让人在困难中坚持下去。

    Jiāndìng de xìnyǎng néng ràng rén zài kùnnan zhōng jiānchí xiàqù.

    Niềm tin kiên định có thể giúp con người kiên trì vượt qua khó khăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 宗教信仰 zōngjiào xìnyǎngtín ngưỡng tôn giáo
  • 信仰自由 xìnyǎng zìyóutự do tín ngưỡng
  • 坚定信仰 jiāndìng xìnyǎngkiên định niềm tin
  • 政治信仰 zhèngzhì xìnyǎngniềm tin chính trị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对某种主张、主义、宗教或人极度相信和尊敬。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

信仰 + 宗教/主张/主义

Làm động từ biểu thị việc theo một tôn giáo hoặc tôn thờ một chủ nghĩa nào đó. VD: 信仰佛教 – Theo đạo Phật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

信
仰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1