1Động từ
- tin tưởng
- sùng kính
- theo (tôn giáo, chủ nghĩa)
Ví dụ
Tā xìnyǎng Yīsīlánjiào.
Anh ấy theo đạo Hồi.
Bùtóng guójiā de rén kěnéng xìnyǎng bùtóng de zōngjiào.
Người ở các quốc gia khác nhau có thể theo các tôn giáo khác nhau.
Xǔduō gémìng xiānliè shǐzhōng xìnyǎng gòngchǎnzhǔyì.
Nhiều liệt sĩ cách mạng luôn giữ vững niềm tin vào chủ nghĩa cộng sản.
2Danh từ
- tín ngưỡng
- niềm tin
Ví dụ
Wǒmen yào jiāndìng zìjǐ de lǐxiǎng hé xìnyǎng.
Chúng ta phải kiên định lý tưởng và niềm tin của mình.
Měi ge rén dōu yǒu zōngjiào xìnyǎng zìyóu de quánlì.
Mỗi người đều có quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo.
Jiāndìng de xìnyǎng néng ràng rén zài kùnnan zhōng jiānchí xiàqù.
Niềm tin kiên định có thể giúp con người kiên trì vượt qua khó khăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对某种主张、主义、宗教或人极度相信和尊敬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
信仰 + 宗教/主张/主义
Làm động từ biểu thị việc theo một tôn giáo hoặc tôn thờ một chủ nghĩa nào đó. VD: 信仰佛教 – Theo đạo Phật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
