1Đại từ
- gì
- cái gì (phương ngôn, thường dùng trong '么事' - chuyện gì, việc gì)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
方言,相当于“什么”。
Ghi chú: Biến âm/cách dùng phương ngôn của '什么' (thường gặp trong '干么' gànmá, '么事' máshì ở khẩu ngữ vùng Hồ Bắc, v.v.).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 + 么 / 么 + 名词
Đóng vai trò nghi vấn tương đương '什么' trong khẩu ngữ một số vùng phương ngôn phương Bắc hoặc phương Nam. VD: 你看么?– Bạn nhìn cái gì?
Đại từ nghi vấn (哪儿 / 什么 / 谁 / 哪...) dùng trong câu trần thuật
Đại từ nghi vấn được dùng trong câu trần thuật để chỉ người, sự vật, thời gian hoặc nơi chốn không xác định (chưa biết rõ hoặc không cần thiết phải nói rõ). Trong tiếng Việt tương đương với 'gì đó', 'đâu đó', 'ai đó', 'hôm nào đó'.
我好像在哪儿见过这个年轻人。 – Hình như tôi đã gặp chàng trai này ở đâu đó rồi.
你累了吧?先喝点儿什么再走。 – Bạn mệt rồi phải không? Uống chút gì đó rồi hãy đi.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “么” 12
- 什么shénme THẬM MAgì; cái gì; gì, cái gìHSK1
- 怎么zěnme CHẨM MAthế nào; làm sao; thế nào, làm saoHSK1
- 那么nàme NA MAnhư vậy; như thế; đến mức ấyHSK2
- 这么zhème GIÁ MAthế này; như thế này; như thế này, thế nàyHSK2
- 多么duōme ĐA MAbiết bao; bao nhiêu; biết chừng nàoHSK4
- 要么yàome YẾU MAhoặc là; nếu không thìHSK6
- 怎么样zěnmeyàng CHẨM MA DẠNGthế nào; ra sao; như thế nào, ra saoHSK1
- 没什么méi shénme MỘT THẬM MAkhông có gì, không sao đâuHSK1
- 干什么gàn shénme CÁN THẬP MAlàm gì, làm cái gìHSK1
- 为什么wèi shénme VỊ THẬP MAtại sao; vì sao; tại sao, vì saoHSK2
- 怎么办zěnme bàn TRẨM MA BIỆNlàm sao bây giờ; làm thế nàoHSK3
- 什么的shénmede THẬP MA ĐÍCHvân vânHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
