1Động từ
- khởi xướng
- đề xướng
Ví dụ
Wǒmen chàngdǎo lǜsè dītàn de shēnghuó fāngshì.
Chúng tôi đề xướng lối sống xanh và ít carbon.
Xuéxiào yìzhí chàngdǎo zìzhǔ xuéxí de jīngshén.
Nhà trường luôn đề xướng tinh thần tự học.
Zhè wèi jiàoshòu chàngdǎo le yí xiàng xīn de huánbǎo lǐniàn.
Vị giáo sư này đã khởi xướng một quan niệm bảo vệ môi trường mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
带头提倡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
倡导 + tân ngữ trừu tượng (理念/生活方式/精神)
Đề xướng, khuyến khích một tư tưởng, lối sống hay phong trào tốt đẹp. VD: 倡导节约 – đề xướng tiết kiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
