1Động từ
- ngăn chặn
- chặn đứng
- ngăn cản
Ví dụ
Jǐngchá jíshí gǎndào, zhìzhǐ le zhè chǎng dòu'ōu.
Cảnh sát đã đến kịp thời và ngăn chặn cuộc ẩu đả này.
Wǒmen bìxū jiānjué zhìzhǐ zhè zhǒng làngfèi xíngwéi.
Chúng ta phải kiên quyết ngăn chặn hành vi lãng phí này.
Lǎoshī zhìzhǐ le xuéshengmen zài kètáng shang de zhēngchǎo.
Thầy giáo đã ngăn chặn việc cãi vã của học sinh trong lớp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
强迫使停止;坚决阻止。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
制止 + tân ngữ (hành vi xấu/tiêu cực)
Dùng sức mạnh hoặc quyền hạn bắt buộc một hành vi sai trái phải lập tức dừng lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
