Chuyển đến nội dung
提倡

tíchàng

Hán Việt: ĐỀ XƯỚNG

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. đề xướng
  2. khuyến khích
  3. cổ vũ

Ví dụ

  1. 学校提倡勤俭节约。

    Xuéxiào tíchàng qínjiǎn jiéyuē.Nhà trường đề xướng cần kiệm tiết kiệm.

  2. 政府大力提倡使用环保袋。

    Zhèngfǔ dàlì tíchàng shǐyòng huánbǎodài.Chính phủ hết sức khuyến khích sử dụng túi bảo vệ môi trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大力提倡 dàlì tíchànghết sức đề xướng
  • 提倡环保 tíchàng huánbǎokhuyến khích bảo vệ môi trường
  • 提倡节约 tíchàng jiéyuēcổ vũ tiết kiệm
  • 不提倡 bù tíchàngkhông khuyến khích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指出事物的优点鼓励大家使用或实行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提倡 + danh từ / cụm động từ

thường mang nghĩa khuyến khích một hành động, thói quen tích cực. VD: 提倡低碳生活 – khuyến khích lối sống giảm phát thải carbon.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

提
倡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “提倡” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1