1Động từ
- khởi xướng
- phát động
Ví dụ
Zhè xiàng gōngyì huódòng shì yóu xuéshengmen fāqǐ de.
Hoạt động công ích này do các bạn học sinh khởi xướng.
Tāmen fāqǐ le yì chǎng huánbǎo yùndòng.
Họ đã phát động một phong trào bảo vệ môi trường.
Gōngsī fāqǐ le juānkuǎn chàngyì.
Công ty đã khởi xướng lời kêu gọi quyên góp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
倡议并着手组织;发动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……发起
do ai khởi xướng hoặc phát động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
