1Động từ
- đáng
- xứng đáng
- đáng, bõ công
Ví dụ
Zhè běn shū hěn zhídé yì dú.
Cuốn sách này rất đáng để đọc.
Fùchū zhème duō nǔlì shì zhídé de.
Bỏ ra nhiều nỗ lực như vậy là xứng đáng.
Běijīng yǒu hěn duō zhídé cānguān de míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh đáng để tham quan.
Zhè bù diànyǐng hěn yǒu yìsi, hěn zhídé yí kàn.
Bộ phim này rất hay, rất đáng xem.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有价值或有意义;合算。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
值得 + động từ / cụm động từ
Đáng để làm việc gì (đối tượng có giá trị hoặc ý nghĩa). VD: 这个电影很值得看。– Bộ phim này rất đáng xem.
……是值得的
Dùng ở cuối câu khẳng định sự việc/nỗ lực bỏ ra là xứng đáng. VD: 所有的辛苦都是值得的。– Mọi vất vả đều xứng đáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
