Chuyển đến nội dung
真的

zhēnde

Phó từ

HSK2

1Phó từ

  1. thật
  2. thật sự
  3. quả thật
  4. đồ thật

Ví dụ

  1. 我真的不知道这件事。

    Wǒ zhēnde bù zhīdào zhè jiàn shì.Tôi thật sự không biết chuyện này.

  2. 你真的打算去留学吗?

    Nǐ zhēnde dǎsuàn qù liúxué ma?Bạn thật sự dự định đi du học à?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 真的吗 zhēnde mathật sao / thật không
  • 真的很好 zhēnde hěn hǎothật sự rất tốt
  • 真的假的 zhēnde jiǎdethật hay giả
  • 真的想去 zhēnde xiǎng qùthật sự muốn đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

确实,实在;真实无欺,不是假的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

真的 + tính từ / động từ tâm lý

biểu thị mức độ chân thực hoặc nhấn mạnh cảm xúc, 'thật sự...'. VD: 我真的很累。– Tôi thật sự rất mệt.

是 + 真的 / 假的

khẳng định sự vật là thật hay giả. VD: 这是真的。– Cái này là thật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

真
的

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1