1Động từ
- đổ sập
- nghiêng đổ
- khâm phục
- say mê
- ngưỡng mộ
Ví dụ
Dàfēng guā dǎo le shùmù, fángwū yě yǒu qīngdǎo de wēixiǎn.
Gió lớn thổi đổ cây cối, nhà cửa cũng có nguy cơ sụp đổ.
Tā de jīngcǎi biǎoyǎn lìng quánchǎng guānzhòng qīngdǎo.
Màn biểu diễn xuất sắc của cô ấy khiến toàn thể khán giả say mê.
Tā de bóxué duōcái lìng zàichǎng de xuézhěmen wéi zhī qīngdǎo.
Sự uyên bác đa tài của anh ấy khiến các học giả có mặt đều hết lòng khâm phục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
倒塌;倒下来。也指十分佩服或爱慕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令 / 使 + 人 / 观众 + 倾倒
Biểu thị làm cho người khác vô cùng say mê, ái mộ hoặc nể phục. VD: 她的魅力令人倾倒。– Sức hút của cô ấy làm say đắm lòng người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
