Chuyển đến nội dung
倾倒傾倒

qīngdǎo

Hán Việt: KHUYNH ĐẢO

HSK7–9

1Động từ

  1. đổ sập
  2. nghiêng đổ
  3. khâm phục
  4. say mê
  5. ngưỡng mộ

Ví dụ

  1. 大风刮倒了树木,房屋也有倾倒的危险。

    Dàfēng guā dǎo le shùmù, fángwū yě yǒu qīngdǎo de wēixiǎn.

    Gió lớn thổi đổ cây cối, nhà cửa cũng có nguy cơ sụp đổ.

  2. 她的精彩表演令全场观众倾倒。

    Tā de jīngcǎi biǎoyǎn lìng quánchǎng guānzhòng qīngdǎo.

    Màn biểu diễn xuất sắc của cô ấy khiến toàn thể khán giả say mê.

  3. 他的博学多才令在场的学者们为之倾倒。

    Tā de bóxué duōcái lìng zàichǎng de xuézhěmen wéi zhī qīngdǎo.

    Sự uyên bác đa tài của anh ấy khiến các học giả có mặt đều hết lòng khâm phục.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 令人倾倒 lìng rén qīngdǎokhiến người ta mê mẩn, khâm phục
  • 为之倾倒 wéi zhī qīngdǎosay mê, thán phục vì điều đó
  • 房屋倾倒 fángwū qīngdǎonhà cửa nghiêng đổ
  • 倾倒的建筑 qīngdǎo de jiànzhùcông trình bị nghiêng đổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

倒塌;倒下来。也指十分佩服或爱慕。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

令 / 使 + 人 / 观众 + 倾倒

Biểu thị làm cho người khác vô cùng say mê, ái mộ hoặc nể phục. VD: 她的魅力令人倾倒。– Sức hút của cô ấy làm say đắm lòng người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

倾
倒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1