1Động từ
- ngã xuống
- đổ xuống
- gục ngã
Ví dụ
Dàfēng chuī lái, lùbiān de dàshù dǎoxià le.
Gió lớn ùa tới, cây to ven đường đã đổ xuống.
Tā gōngzuò tài lèi, zhōngyú bìng dǎoxià le.
Anh ấy làm việc quá mệt mỏi, cuối cùng đã ngã bệnh.
Tīng dào zhège huài xiāoxi, tā rěnbuzhù shāngxīn de dǎoxià.
Nghe tin dữ này, cô ấy không kìm được mà đau lòng ngã quỵ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或立着的东西摔倒、倒伏或倒地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 倒下了
biểu thị người hoặc vật ngã xuống, gục đổ. VD: 老人突然倒下了。– Cụ già đột ngột ngã xuống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
