Từ điển chưa có mục “偏心”. Pinyin tham khảo: piān xīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zuòshì yào gōngdao, bù néng piānxīn.
Làm việc phải công bằng, không được thiên vị.
Từ mục 公道
Zhège tuǒyuán de piānxīnlǜ jiējìn yú líng.
Độ lệch tâm của hình elip này gần bằng không.
Từ mục 偏心率
Xíngxīng guǐdào de piānxīnlǜ juédìng le qí tuǒyuán biǎnpíng chéngdù.
Độ lệch tâm quỹ đạo của hành tinh quyết định độ dẹt elip của nó.
Từ mục 偏心率
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “偏心” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
