1Tính từ
- công bằng
- hợp lý (giá cả)
Ví dụ
Zhè jiā xiǎodiàn de shāngpǐn jiàgé hěn gōngdao.
Giá cả hàng hóa của cửa hàng nhỏ này rất hợp lý.
Dàjiā juéde jīnglǐ de juédìng hěn gōngdao.
Mọi người đều cảm thấy quyết định của giám đốc rất công bằng.
Zuòshì yào gōngdao, bù néng piānxīn.
Làm việc phải công bằng, không được thiên vị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公平,合理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
说句公道话
nói một câu công bằng, nói cho đúng lương tâm. VD: 说句公道话,这事不全怪他。– Nói một câu công bằng, chuyện này không hoàn toàn trách anh ấy được.
替 / 给……主持公道
đòi lại công bằng / chủ trì lẽ phải cho ai. VD: 请领导替我们主持公道。– Xin lãnh đạo chủ trì lẽ phải cho chúng tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
