1Tính từ
- công bằng
- bình đẳng
- công bằng, sòng phẳng
Ví dụ
Bǐsài bìxū zài yí gè gōngpíng de huánjìng xià jìnxíng.
Cuộc thi phải được tiến hành trong một môi trường công bằng.
Lǎoshī duìdài měi yí gè xuésheng dōu hěn gōngpíng.
Thầy giáo đối xử với từng học sinh đều rất công bằng.
Zhèyàng zuò duì biérén hěn bù gōngpíng.
Làm như vậy rất không công bằng với người khác.
Jìngzhēng de qiántí shì yōngyǒu gōngpíng tòumíng de guīzé.
Tiền đề của cạnh tranh là phải có quy tắc công bằng và minh bạch.
Kǎohé zhìdù bìxū gōngkāi tòumíng, cái néng quèbǎo píngjià de gōngpíng.
Chế độ đánh giá xét thưởng phải công khai minh bạch thì mới đảm bảo được tính công bằng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
处理事情合情合理,不偏袒哪一方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……公平 / 不公平
Công bằng hoặc bất công đối với ai đó. VD: 这个决定对大家都很公平。– Quyết định này rất công bằng với mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
