Chuyển đến nội dung
公平

gōngpíng

Hán Việt: CÔNG BÌNH

HSK5

1Tính từ

  1. công bằng
  2. bình đẳng
  3. công bằng, sòng phẳng

Ví dụ

  1. 比赛必须在一个公平的环境下进行。

    Bǐsài bìxū zài yí gè gōngpíng de huánjìng xià jìnxíng.

    Cuộc thi phải được tiến hành trong một môi trường công bằng.

  2. 老师对待每一个学生都很公平。

    Lǎoshī duìdài měi yí gè xuésheng dōu hěn gōngpíng.

    Thầy giáo đối xử với từng học sinh đều rất công bằng.

  3. 这样做对别人很不公平。

    Zhèyàng zuò duì biérén hěn bù gōngpíng.

    Làm như vậy rất không công bằng với người khác.

  4. 竞争的前提是拥有公平透明的规则。

    Jìngzhēng de qiántí shì yōngyǒu gōngpíng tòumíng de guīzé.

    Tiền đề của cạnh tranh là phải có quy tắc công bằng và minh bạch.

  5. 考核制度必须公开透明,才能确保评价的公平。

    Kǎohé zhìdù bìxū gōngkāi tòumíng, cái néng quèbǎo píngjià de gōngpíng.

    Chế độ đánh giá xét thưởng phải công khai minh bạch thì mới đảm bảo được tính công bằng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公平竞争 gōngpíng jìngzhēngcạnh tranh công bằng
  • 公平交易 gōngpíng jiāoyìgiao dịch sòng phẳng
  • 非常公平 fēicháng gōngpíngrất công bằng
  • 公平合理 gōngpíng hélǐcông bằng hợp lý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

处理事情合情合理,不偏袒哪一方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……公平 / 不公平

Công bằng hoặc bất công đối với ai đó. VD: 这个决定对大家都很公平。– Quyết định này rất công bằng với mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
平

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1