1Động từ
- nằm mơ
- ngủ mơ
- mơ tưởng hão huyền
- nằm mơ (nghĩa bóng)
Ví dụ
Wǒ zuówǎn zuòmèng mèngjiàn huí lǎojiā le.
Tối qua tôi nằm mơ thấy về quê cũ.
Nǐ xiǎng bùláo'érhuò, zhēn shì zuòmèng!
Bạn muốn không làm mà hưởng, đúng là mơ mộng hão huyền!
Tīngdào zhè gè hǎo xiāoxi, wǒ gǎnjué zìjǐ xiàng zài zuòmèng yíyàng.
Nghe tin tốt này, tôi cảm thấy mình như đang nằm mơ vậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
入睡后大脑呈现种种虚幻景象;比喻妄想、胡思乱想。
Ghi chú: 做梦 là động từ ly hợp, có thể chèn lượng từ hoặc bổ ngữ ở giữa: 做了个美梦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做梦 + 也 + 没想到 / 想不到
Diễn tả điều gì đó hoàn toàn bất ngờ, ngay cả trong mơ cũng không nghĩ tới. VD: 我做梦也没想到会在这里遇见你。– Tôi nằm mơ cũng không ngờ lại gặp bạn ở đây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
