1Động từ
- trộm cắp
- ăn trộm
Ví dụ
Tōudào tārén cáiwù shì wéifǎ fànzuì xíngwéi.
Trộm cắp tài sản của người khác là hành vi phạm pháp.
Jǐngfāng zuìjìn pòhuò le yì qǐ zhòngdà tōudào ànjiàn.
Cảnh sát gần đây đã phá được một vụ án trộm cắp lớn.
Zhèlǐ de zhì'ān hěn hǎo, hěn shǎo fāshēng tōudào xiànxiàng.
Trật tự trị an ở đây rất tốt, hiếm khi xảy ra hiện tượng trộm cắp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
秘密窃取他人财物的行为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
偷盗 + tân ngữ (财物、文物...)
Trộm cắp thứ gì đó (hành vi phi pháp). VD: 严禁偷盗公共设施。– Nghiêm cấm trộm cắp công trình công cộng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
