1Động từ
- trộm cắp
- đánh cắp
Ví dụ
Tā yīn dàoqiè gōngwù bèi jǐngfāng jūliú.
Anh ta bị cảnh sát tạm giữ vì tội trộm cắp tài sản công.
Hēikè lìyòng lòudòng dàoqiè le yònghù de gèrén xìnxī.
Tin tặc đã lợi dụng lỗ hổng bảo mật để đánh cắp thông tin cá nhân của người dùng.
Jìnniánlái gāi dìqū de rùshì dàoqiè ànjiàn xiǎnzhù jiǎnshǎo.
Những năm gần đây các vụ án trộm cắp đột nhập tại khu vực này đã giảm rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用不合法的手段暗中窃取财物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因 + 盗窃 + tân ngữ + bèi/chù fēn...
bị xử phạt hoặc bắt giữ vì hành vi trộm cắp tài sản / dữ liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
