📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “偷香窃玉”
1Thành ngữ
- trộm hương trộm ngọc
- vụng trộm trăng hoa
- lén lút ân ái với phụ nữ
Ví dụ
Tā zhěngtiān bùwùzhèngyè, jǐn gàn xiē tōuxiāngqièyù de gòudàng.
Hắn cả ngày không lo làm ăn đàng hoàng, toàn làm mấy trò mèo mỡ trăng hoa.
Zhè zhǒng tōuxiāngqièyù de xíngwéi wéi rén suǒ bùchǐ.
Hành vi trộm hương trộm ngọc kiểu này bị người đời khinh bỉ.
Gǔdài xiǎoshuō zhōng cháng yǒu gōngzǐ shūshēng tōuxiāngqièyù de gùshi.
Trong tiểu thuyết cổ đại thường có những câu chuyện công tử thư sinh vụng trộm ái ân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻勾引妇女或隐秘地进行男女欢爱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
偷香窃玉 + 的 + danh từ
dùng như định ngữ để miêu tả kẻ hoặc hành vi trộm hương cắp ngọc. VD: 偷香窃玉的浪子。– Kẻ lãng tử trăng hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
