Tā suīrán quēfá xiāntiān yōushì, dàn kào hòutiān nǔlì qǔdé le chénggōng.Tuy anh ấy thiếu ưu thế bẩm sinh nhưng đã thành công nhờ nỗ lực rèn luyện sau này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
先天不足xiāntiān bùzúthiếu hụt bẩm sinh / khiếm khuyết từ đầu
先天与后天xiāntiān yǔ hòutiānbẩm sinh và rèn luyện sau này
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生来就具备的;先于后天经验的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
先天 + 后天
Thường dùng đối sánh giữa 'bẩm sinh' (先天) và 'nỗ lực/bồi dưỡng sau này' (后天). VD: 先天条件不足,后天努力来补。- Điều kiện bẩm sinh không đủ thì lấy nỗ lực sau này bù đắp.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.