1Động từ
- mù
- mất thị lực
- mù lòa
Ví dụ
Tā zài yí cì shìgù zhōng bùxìng shuāngmù shīmíng.
Anh ấy không may bị mù cả hai mắt trong một vụ tai nạn.
Chángqī yòngyǎn búdàng kěnéng huì dǎozhì shīmíng.
Dùng mắt sai cách trong thời gian dài có thể dẫn đến mù lòa.
Zhè wèi shīmíng lǎorén yīkào dǎomángquǎn shēnghuó.
Cụ già mù này sống dựa vào chú chó dẫn đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼睛瞎了,失去视力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
导致 / 造成 + 失明
Biểu thị nguyên nhân dẫn đến việc mất thị lực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
