Chuyển đến nội dung
后天後天

hòutiān

Hán Việt: HẬU THIÊN

HSK3

1Danh từ

  1. ngày kia

Ví dụ

  1. 后天是星期天,我们不用上班。

    Hòutiān shì xīngqītiān, wǒmen bù yòng shàngbān.

    Ngày kia là chủ nhật, chúng tôi không phải đi làm.

  2. 会议推迟到后天下午举行。

    Huìyì tuīchí dào hòutiān xiàwǔ jǔxíng.

    Cuộc họp được hoãn đến chiều ngày kia.

  3. 你后天有空跟我一起去买书吗?

    Nǐ hòutiān yǒu kòng gēn wǒ yìqǐ qù mǎi shū ma?

    Ngày kia bạn có rảnh đi mua sách cùng tôi không?

  4. 旅游团后天就回去了。

    Lǚyóutuán hòutiān jiù huíqù le.

    Đoàn du lịch ngày kia là về rồi.

  5. 后天我们去参观博物馆。

    Hòutiān wǒmen qù cānguān bówùguǎn.

    Ngày kia chúng tôi đi tham quan viện bảo tàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 后天早上 hòutiān zǎoshangsáng ngày kia
  • 后天下午 hòutiān xiàwǔchiều ngày kia
  • 后天晚上 hòutiān wǎnshangtối ngày kia
  • 推迟到后天 tuīchí dào hòutiānhoãn đến ngày kia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

明天的下一天。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

后天 + buổi trong ngày

Chỉ thời điểm cụ thể vào ngày kia. VD: 后天上午我要去机场。– Sáng ngày kia tôi phải ra sân bay.

或者……,或者……

Dùng trong câu ghép trần thuật để liên kết hai hay nhiều phương án lựa chọn, mang nghĩa 'hoặc là... hoặc là...'. Thường dùng trong khẩu ngữ.

或者明天去,或者后天去,我给你打电话。 – Hoặc ngày mai đi, hoặc ngày kia đi, mình sẽ gọi điện cho bạn.

我们或者今天去电影院看电影,或者明天在家看电影。 – Chúng mình hoặc là hôm nay đến rạp xem phim, hoặc là ngày mai ở nhà xem.

Bài học: HSK3 · 天气说变就变 – Thời tiết nói đổi là đổi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
天

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1