1Danh từ
- ngày kia
Ví dụ
Hòutiān shì xīngqītiān, wǒmen bù yòng shàngbān.
Ngày kia là chủ nhật, chúng tôi không phải đi làm.
Huìyì tuīchí dào hòutiān xiàwǔ jǔxíng.
Cuộc họp được hoãn đến chiều ngày kia.
Nǐ hòutiān yǒu kòng gēn wǒ yìqǐ qù mǎi shū ma?
Ngày kia bạn có rảnh đi mua sách cùng tôi không?
Lǚyóutuán hòutiān jiù huíqù le.
Đoàn du lịch ngày kia là về rồi.
Hòutiān wǒmen qù cānguān bówùguǎn.
Ngày kia chúng tôi đi tham quan viện bảo tàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
明天的下一天。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
后天 + buổi trong ngày
Chỉ thời điểm cụ thể vào ngày kia. VD: 后天上午我要去机场。– Sáng ngày kia tôi phải ra sân bay.
或者……,或者……
Dùng trong câu ghép trần thuật để liên kết hai hay nhiều phương án lựa chọn, mang nghĩa 'hoặc là... hoặc là...'. Thường dùng trong khẩu ngữ.
或者明天去,或者后天去,我给你打电话。 – Hoặc ngày mai đi, hoặc ngày kia đi, mình sẽ gọi điện cho bạn.
我们或者今天去电影院看电影,或者明天在家看电影。 – Chúng mình hoặc là hôm nay đến rạp xem phim, hoặc là ngày mai ở nhà xem.
Bài học: HSK3 · 天气说变就变 – Thời tiết nói đổi là đổi
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
