Chuyển đến nội dung
光线光線

guāngxiàn

Hán Việt: QUANG TUYẾN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 道、缕

1Danh từ

  1. tia sáng
  2. ánh sáng

Ví dụ

  1. 屋子里的光线很暗。

    Wūzi lǐ de guāngxiàn hěn àn.Ánh sáng trong phòng rất tối.

  2. 看书时要注意光线充足。

    Kànshū shí yào zhùyì guāngxiàn chōngzú.Khi đọc sách cần chú ý ánh sáng đầy đủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 光线充足 guāngxiàn chōngzúánh sáng đầy đủ
  • 光线暗淡 guāngxiàn àndànánh sáng lờ mờ
  • 光线柔和 guāngxiàn róuhéánh sáng dịu mát
  • 一道光线 yí dào guāngxiànmột luồng ánh sáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光源发出的光。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

光线 + 充足 / 暗 / 强 / 弱

Miêu tả độ sáng tối của không gian hoặc môi trường. VD: 这里的摄影光线很好。 – Ánh sáng chụp ảnh ở đây rất tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
线

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1