1Danh từ
- mày
- râu (của bông lúa, lúa mì)
- tia sáng
- ánh hào quang (dùng trong hào quang, ánh sáng tỏa ra)
Ví dụ
Màisuì shang de mángcì hěn róngyì zhā dào shǒu.
Râu trên bông lúa mì rất dễ đâm vào tay.
Mángzhòng shì èrshísì jiéqì zhī yī.
Mang Chủng là một trong hai mươi tư tiết khí.
Fēng chuī guò tiányě, màimáng fàn qǐ jīnsè de bōlàng.
Gió thổi qua cánh đồng, râu lúa mì gợn lên những làn sóng vàng.
Tàiyáng shēngqǐ, wànzhàng guāngmáng zhàoliàng le dàdì.
Mặt trời nhô lên, ánh hào quang muôn trượng rọi sáng mặt đất.
Tā de yǎnjing lǐ shǎnshuò zhe xīwàng de guāngmáng.
Trong mắt anh ấy lấp lánh ánh sáng của niềm hy vọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
谷类植物种子壳上的细刺;也指像芒刺一样放射出来的光线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
散发……的光芒
tỏa ra ánh sáng gì đó. VD: 散发出智慧的光芒。– Tỏa ra ánh sáng của trí tuệ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “芒” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
