Chuyển đến nội dung
克服

kèfú

Hán Việt: KHẮC PHỤC

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. khắc phục
  2. vượt qua
  3. khắc phục, vượt qua

Ví dụ

  1. 我们要努力克服当前的困难。

    Wǒmen yào nǔlì kèfú dāngqián de kùnnan.Chúng ta phải nỗ lực khắc phục những khó khăn trước mắt.

  2. 他终于克服了内心的恐惧。

    Tā zhōngyú kèfú le nèixīn de kǒngjù.Anh ấy rốt cuộc đã vượt qua được nỗi sợ hãi trong lòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 克服困难 kèfú kùnnankhắc phục khó khăn
  • 克服缺点 kèfú quēdiǎnkhắc phục khuyết điểm
  • 克服毛病 kèfú máobìngsửa tật xấu, bỏ tật xấu
  • 努力克服 nǔlì kèfúnỗ lực khắc phục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用坚强的意志和力量战胜缺点、弱点或困难。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

克服 + 困难/缺点/弱点

vượt qua hoặc sửa chữa những hạn chế, trở ngại. VD: 克服弱点 – Khắc phục nhược điểm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

克
服

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1