1Danh từ
- điểm yếu
- nhược điểm
- điểm yếu, nhược điểm
Ví dụ
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de ruòdiǎn.
Mỗi người đều có điểm yếu của riêng mình.
Duìshǒu zhuāzhù le tā de fángshǒu ruòdiǎn, xùnsù défēn.
Đối thủ đã nắm lấy điểm yếu phòng thủ của anh ấy và nhanh chóng ghi điểm.
Yìzhì bù jiāndìng shì tā zuìdà de ruòdiǎn.
Ý chí không kiên định là nhược điểm lớn nhất của anh ta.
Tōngguò zàixiàn mónǐ cèshì, xuésheng kěyǐ qīngchǔ zhǎochū zìjǐ de zhīshi ruòdiǎn.
Thông qua bài thi thử trực tuyến, học sinh có thể thấy rõ những điểm yếu kiến thức của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不足之处,缺点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
克服 / 暴露 + 弱点
khắc phục hoặc để lộ nhược điểm/điểm yếu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
