Chuyển đến nội dung
冒险冒險

màoxiǎn

Hán Việt: MẠO HIỂM

Động từCụm từ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. mạo hiểm
  2. liều lĩnh
  3. mạo hiểm, phiêu lưu, liều mình
  4. mạo hiểm, liều mình

Ví dụ

  1. 这样做太冒险了。

    Zhèyàng zuò tài màoxiǎn le.Làm như vậy quá mạo hiểm rồi.

  2. 探险家喜欢去无人区冒险。

    Tànxiǎnjiā xǐhuan qù wúrénqū màoxiǎn.Nhà thám hiểm thích đi mạo hiểm ở những vùng đất hoang vu không người.

2Cụm từ

  1. mạo hiểm, liều lĩnh

Ví dụ

  1. 未经实地勘探就深入森林深处探险,是非常危险的冒险行为。

    Wèijīng shídì kāntàn jiù shēnrù sēnlín shēnchù tànxiǎn, shì fēicháng wēixiǎn de mào xiǎn xíngwéi.Chưa qua khảo sát thực địa mà đã đi sâu vào rừng thẳm thám hiểm là hành vi mạo hiểm rất nguy hiểm.

  2. 大雾天气开车上高速是非常危险的冒险行为。

    Dàwù tiānqì kāichē shàng gāosù shì fēicháng wēixiǎn de màoxiǎn xíngwéi.Trời sương mù dày đặc mà lái xe lên cao tốc là hành động mạo hiểm cực kỳ nguy hiểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冒险精神 màoxiǎn jīngshéntinh thần mạo hiểm
  • 户外冒险 hùwài màoxiǎnmạo hiểm ngoài trời
  • 去冒险 qù màoxiǎnđi mạo hiểm
  • 冒着危险 mào zhe wēixiǎnchấp nhận nguy hiểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不顾危险地进行某种活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

太/很 + 冒险

Làm vị ngữ biểu thị hành động hay quyết định có rủi ro cao. VD: 这个投资太冒险了。 (Đầu tư này quá mạo hiểm.)

冒险 + động từ

Liều lĩnh làm một hành vi nguy hiểm. VD: 冒险尝试 (Mạo hiểm thử sức).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冒
险

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “冒险” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1