1Động từ
- mạo hiểm
- liều lĩnh
- mạo hiểm, phiêu lưu, liều mình
- mạo hiểm, liều mình
Ví dụ
2Cụm từ
- mạo hiểm, liều lĩnh
Ví dụ
Wèijīng shídì kāntàn jiù shēnrù sēnlín shēnchù tànxiǎn, shì fēicháng wēixiǎn de mào xiǎn xíngwéi.Chưa qua khảo sát thực địa mà đã đi sâu vào rừng thẳm thám hiểm là hành vi mạo hiểm rất nguy hiểm.
Dàwù tiānqì kāichē shàng gāosù shì fēicháng wēixiǎn de màoxiǎn xíngwéi.Trời sương mù dày đặc mà lái xe lên cao tốc là hành động mạo hiểm cực kỳ nguy hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不顾危险地进行某种活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太/很 + 冒险
Làm vị ngữ biểu thị hành động hay quyết định có rủi ro cao. VD: 这个投资太冒险了。 (Đầu tư này quá mạo hiểm.)
冒险 + động từ
Liều lĩnh làm một hành vi nguy hiểm. VD: 冒险尝试 (Mạo hiểm thử sức).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “冒险” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
