Chuyển đến nội dung
准予

zhǔnyǔ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. cho phép
  2. chuẩn y
  3. chấp thuận

Ví dụ

  1. 经上级审查,准予该项目立项。

    Jīng shàngjí shěnchá, zhǔnyǔ gāi xiàngmù lìxiàng.Sau khi cấp trên thẩm tra, dự án đã được chuẩn y lập đề án.

  2. 公司准予他休假一周。

    Gōngsī zhǔnyǔ tā xiūjià yì zhōu.Công ty đã chấp thuận cho anh ấy nghỉ phép một tuần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 准予登记 zhǔnyǔ dēngjìcho phép đăng ký
  • 准予毕业 zhǔnyǔ bìyècho phép tốt nghiệp
  • 准予保释 zhǔnyǔ bǎoshìcho phép bảo lãnh tại ngoại
  • 不予准予 bùyǔ zhǔnyǔkhông chấp thuận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示同意;批准。多用于公文。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

准予 + hành động/yêu cầu

Dùng trong văn bản hành chính, pháp luật biểu thị sự phê chuẩn, cho phép thực hiện điều gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

准
予

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1