Chuyển đến nội dung
批准

pīzhǔn

Hán Việt: PHÊ CHUẨN

Động từV

HSK5

1Động từ

  1. phê chuẩn
  2. duyệt
  3. chấp thuận

Ví dụ

  1. 领导批准了他的请假申请。

    Lǐngdǎo pīzhǔnle tā de qǐngjià shēnqǐng.Lãnh đạo đã phê chuẩn đơn xin nghỉ phép của anh ấy.

  2. 这个新项目已经获得了政府的批准。

    Zhè ge xīn xiàngmù yǐjīng huòdé le zhèngfǔ de pīzhǔn.Dự án mới này đã nhận được sự chấp thuận của chính phủ.

2V

  1. phê chuẩn, duyệt

Ví dụ

  1. 上级已经正式批准了这项利民的惠民项目。

    Shàngjí yǐjīng zhèngshì pīzhǔn le zhè xiàng lìmín de huìmín xiàngmù.Cấp trên đã chính thức phê chuẩn dự án mang lại lợi ích thiết thực cho người dân này.

  2. 总经理批准了他的辞呈。

    Zǒngjīnglǐ pīzhǔn le tā de cíchéng.Tổng giám đốc đã phê chuẩn đơn từ chức của anh ấy.

    Từ mục 辞呈

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 获得批准 huòdé pīzhǔnđược phê duyệt
  • 批准申请 pīzhǔn shēnqǐngphê duyệt đơn xin
  • 正式批准 zhèngshì pīzhǔnchính thức phê chuẩn
  • 报请批准 bàoqǐng pīzhǔntrình xin phê duyệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对下级的意见、建议或请求表示同意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

批准 + tân ngữ (申请 / 方案 / 计划)

Phê chuẩn hoặc duyệt đề xuất, đơn từ, kế hoạch. VD: 批准休假申请。– Duyệt đơn xin nghỉ phép.

得到 / 获得 + 批准

Nhận được sự đồng ý, phê duyệt từ cấp trên. VD: 计划获得了批准。– Kế hoạch đã được phê duyệt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

批
准

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1