1Động từ
- đăm đăm nhìn
- nhìn chăm chú
- dán mắt vào
Ví dụ
Tā zuò zài chuāng qián, níngshìzhe yuǎnfāng de qúnshān.
Anh ấy ngồi trước cửa sổ, chăm chú nhìn về phía dãy núi xa.
Mǔqīn jiǔjiǔ de níngshì zhe shúshuì de háizi.
Người mẹ chăm chú nhìn con mình đang ngủ say một hồi lâu.
Lǎorén jiǔjiǔ níngshì zhe nà zhāng jiù zhàopiàn, xiànrù le chénsī.
Cụ già nhìn đăm đăm vào tấm ảnh cũ, chìm đắm trong dòng suy tư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聚精会神地看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凝视 + 着 + tân ngữ
chăm chú nhìn vật hoặc ai đó trong trạng thái kéo dài. VD: 凝视着星空。– Ngắm nhìn đăm đăm bầu trời sao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
