Chuyển đến nội dung
无视無視

wúshì

Hán Việt: VÔ THỊ

Động từ

1Động từ

  1. phớt lờ
  2. coi thường
  3. bỏ qua
  4. không để mắt tới

Ví dụ

  1. 我们不能无视群众的意见。

    Wǒmen bù néng wúshì qúnzhòng de yìjiàn.Chúng ta không thể phớt lờ ý kiến của quần chúng.

  2. 他公然无视交通规则,闯了红灯。

    Tā gōngrán wúshì jiāotōng guīzé, chuǎng le hóngdēng.Anh ta ngang nhiên coi thường luật giao thông, vượt đèn đỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无视规则 wúshì guīzécoi thường quy tắc
  • 无视警告 wúshì jǐnggàophớt lờ cảnh báo
  • 无视事实 wúshì shìshíbỏ qua sự thật
  • 公然无视 gōngrán wúshìngang nhiên phớt lờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不放在眼里;漠视;不认真对待。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

无视 + tân ngữ (pháp luật/quy tắc/sự thật...)

Biểu thị thái độ không thèm để ý, coi nhẹ hoặc bất chấp điều gì đó quan trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
视

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1