1Động từ
- dõi mắt nhìn theo, dõi trông theo
Ví dụ
Fùmǔ zhàn zài chēchuāng wài, mùsòng zhe huǒchē jiànjiàn kāizǒu.
Bố mẹ đứng ngoài cửa sổ xe, dõi mắt nhìn theo đoàn tàu dần dần lăn bánh.
Tā zhàn zài ménkǒu, mùsòng háizi zǒu jìn le xiàomén.
Chị ấy đứng trước cổng, dõi mắt nhìn con bước vào trường.
Wǒ mùsòng tā de bèiyǐng xiāoshī zài rénqún zhōng.
Tôi dõi mắt nhìn theo bóng lưng anh ấy khuất dần trong biển người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用目光送别离开的人或物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
目送 + đối tượng + động từ / cụm động từ
Dõi mắt nhìn ai/cái gì làm gì hoặc khuất dần. VD: 我目送他上车。– Tôi dõi mắt nhìn anh ấy lên xe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
