1Động từ
- nhìn chằm chằm
- dán mắt vào
- theo dõi sát sao
Ví dụ
Tā yīzhí dīng zhe píngmù kàn.
Anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào màn hình suốt.
Jǐngchá zài ànzhōng dīngjǐn le xiányírén.
Cảnh sát âm thầm theo dõi sát sao kẻ tình nghi.
Nǐ bié lǎo dīngzhe biérén kàn, zhèyàng hěn bù lǐmào.
Bạn đừng nhìn chằm chằm vào người khác như thế, rất bất lịch sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
集中视线注视,紧跟着看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盯 + 着 + tân ngữ
Nhìn chằm chằm hoặc theo dõi sát đối tượng nào đó. VD: 他盯着黑板思考。– Anh ấy nhìn chằm chằm lên bảng suy nghĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
