1Danh từ
- thuyền chèo
- thuyền canoeing
Ví dụ
Húmiàn shàng piāo zhe jǐ sōu huátǐng.
Trên mặt hồ có mấy chiếc thuyền chèo đang lướt đi.
Huátǐng bǐsài xīyǐn le hěn duō guānzhòng.
Cuộc thi chèo thuyền đã thu hút rất nhiều khán giả.
Tāmen zhōumò jīngcháng zū huátǐng qù shuǐshàng yóuwán.
Cuối tuần họ thường thuê thuyền chèo ra sông nước vui chơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供划船运动用的轻便狭长小船。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐/划 + 划艇
ngồi/chèo thuyền. VD: 他们一起划划艇去对岸。– Họ cùng nhau chèo thuyền sang bờ bên kia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
