1Động từ
- tuyên án
- kết án
- xử phạt
Ví dụ
Tā yīn shòuhuì zuì bèi pànchǔ wǔ nián jiānjìn.
Anh ta bị tuyên án năm năm tù vì tội nhận hối lộ.
Fǎyuàn yīfǎ pànchǔ bèigàorén sǐxíng.
Tòa án tuyên phạt tử hình đối với bị cáo theo luật định.
Tā fàn le yánzhòng zuìxíng, zuìzhōng bèi pànchǔ wúqī túxíng.
Hắn phạm tội nghiêm trọng, cuối cùng bị kết án tù chung thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
法庭依法对罪犯确定刑罚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(被) + 判处 + hình phạt
được/bị toà án kết án với mức phạt cụ thể. VD: 被判处有期徒刑十年。– Bị tuyên phạt 10 năm tù có thời hạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
