Chuyển đến nội dung
被告

bèigào

Hán Việt: BỊ CÁO

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. bị cáo
  2. bị đơn

Ví dụ

  1. 被告在法庭上承认了自己的罪行。

    Bèigào zài fǎtíng shang chéngrèn le zìjǐ de zuìxíng.Bị cáo đã nhận tội của mình tại tòa án.

  2. 原告和被告已经达成了和解协议。

    Yuángào hé bèigào yǐjīng dáchéng le héjiě xiéyì.Nguyên đơn và bị đơn đã đạt được thỏa thuận hòa giải.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 刑事被告 xíngshì bèigàobị cáo hình sự
  • 被告人 bèigàorénbị cáo
  • 被告律师 bèigào lǜshīluật sư của bị cáo
  • 原告和被告 yuángào hé bèigàonguyên đơn và bị đơn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在民事诉讼或刑事诉讼中被控告的一方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

控告/起诉 + 被告

tố cáo hoặc khởi kiện bên bị cáo/bị đơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

被
告

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1