1Liên từ
- huống chi
- đừng nói là
- ngay cả
Ví dụ
Biéshuō yì tiān, jiùshì yí gè xiǎoshí wǒ yě děng bù liǎo.
Đừng nói là một ngày, ngay cả một tiếng tôi cũng không đợi được.
Biéshuō qù guówài lǚyóu, tā lián shěngchéng dōu méi qùguo.
Đừng nói đến chuyện ra nước ngoài du lịch, ngay cả thành phố tỉnh lỵ anh ấy còn chưa từng đi.
Zhè dào nántí biéshuō xuésheng, jiùshì lǎoshī yě wèibì néng jiě chūlái.
Câu hỏi khó này đừng nói học sinh, ngay cả giáo viên chưa chắc đã giải nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词,用在前半句,表示进一步引申,后半句多用“就是”或“连……也(都)”相呼应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别说 A,就是/连 B 也/都……
dùng để nhấn mạnh tình huống cấp tiến hơn: A (mức độ cao hơn) đã khó xảy ra thì B (mức độ thấp hơn) càng không thể hoặc ngược lại. VD: 别说买车,他连自行车都买不起。– Đừng nói mua ô tô, đến xe đạp anh ấy còn chẳng mua nổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
