1Đại từ
- những cái này
- những người này
- những cái này, các thứ này
- những... này, mấy cái này
- những cái này, những người này
Ví dụ
Những quyển sách này đều là của tôi.
Zhèxiē shì shénme?
Những thứ này là cái gì?
Zhèxiē rén dōu shì wǒ de péngyou.
Những người này đều là bạn của tôi.
Zhèxiē háizi dōu hěn guāi.
Mấy đứa trẻ này đều rất ngoan.
Zhèxiē píngguǒ hěn hǎochī.
Những quả táo này rất ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指示代词,指较近的两个以上的人或事物。
Ghi chú: Đại từ chỉ thị số nhiều.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
这些 + danh từ số nhiều (không dùng kèm lượng từ khác)
Những... này. '些' đã mang nghĩa số nhiều không xác định nên không kết hợp thêm lượng từ như 个, 本... VD: 这些衣服很漂亮。– Những bộ quần áo này rất đẹp.
这些 + 都 + vị ngữ
Những cái này đều... (thường phối hợp với phó từ '都'). VD: 这些我都喜欢。– Những cái này tôi đều thích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
