Chuyển đến nội dung
前科

qiánkē

Danh từ

HSK5Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. tiền án
  2. tiền sự

Ví dụ

  1. 警方调查发现嫌疑人有盗窃前科。

    Jǐngfāng diàochá fāxiàn xiányírén yǒu dàoqiè qiánkē.Cảnh sát điều tra phát hiện nghi phạm có tiền án trộm cắp.

  2. 他没有违法犯罪的前科。

    Tā méiyǒu wéifǎ fànzuì de qiánkē.Anh ấy không có tiền án tiền sự phạm tội vi phạm pháp luật nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 犯罪前科 fànzuì qiánkētiền án phạm tội
  • 盗窃前科 dàoqiè qiánkētiền án trộm cắp
  • 有前科 yǒu qiánkēcó tiền án
  • 前科累累 qiánkē lěilěitiền án chồng chất / nhiều tiền án

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以前因违法或犯罪而受过处罚的记录。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 / 无 + (犯罪) 前科

Có hoặc không có tiền án tiền sự phạm tội. VD: 他没有任何前科。 – Anh ấy không có bất kỳ tiền án nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

前
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1